Carbon đen N220
Carbon đen N220

Carbon đen N220

Mẫu carbon đen n220 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cao su. Do tính chất xử lý tuyệt vời và khả năng tăng cường, carbon đen N220 được sử dụng làm chất độn và chất tăng cường trong các công thức cao su.
Gửi yêu cầu
Mô tả sản phẩm

Mẫu carbon đen n220 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cao su. Do đặc tính xử lý và khả năng gia cường tuyệt vời, carbon đen N220 được sử dụng làm chất độn và chất tăng cường trong các công thức cao su. Diện tích bề mặt riêng cao và kích thước hạt nhỏ giúp tăng cường sự tương tác giữa cao su và chất độn, cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn của cao su. Carbon đen N220 cũng có thể được sử dụng để điều chỉnh độ cứng, độ đàn hồi và các đặc tính kéo của các sản phẩm cao su bằng cách kiểm soát lượng sử dụng và trộn với các loại carbon đen khác.

 

Ứng dụng sản phẩm

Trong ngành nhựa, muội than n220 có thể được sử dụng làm chất độn màu đen. Do khả năng phân tán và tạo màu tốt, muội than n220 có thể làm cho các sản phẩm nhựa có được màu đen đồng đều, tăng cường độ cứng bề mặt và khả năng chống mài mòn. Muội than n220 cũng có thể làm tăng độ dẫn điện của các sản phẩm nhựa và cải thiện tính chất chống cháy của chúng. Do đó, trong các thiết bị điện tử, phụ tùng ô tô, đồ gia dụng và các lĩnh vực khác, muội than n220 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm nhựa chống tĩnh điện, chống mài mòn, dẫn điện.

Ngoài ngành công nghiệp cao su và nhựa, muội than n220 còn đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp mực in và sơn phủ. Trong mực in, muội than n220 cung cấp hiệu ứng đen phong phú giúp tăng cường khả năng phủ và độ đồng nhất của mực. Trong sơn phủ, muội than n220 có thể cung cấp hiệu ứng đen tuyệt vời, phân tán và gia cường đồng đều, do đó lớp phủ có đặc tính che phủ tốt, chống chịu thời tiết và chống mài mòn. Do đó, muội than n220 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp mực in, mực in phun, sơn và sơn phủ.

8
product-1-1
Thông số kỹ thuật

Mục/Cấp

N220

Số lượng hấp phụ iod (g/kg)

126±7

Độ hấp thụ dầu số (10)-5m3/kg)

114±6

OAN nghiền nát (10-5m3/kg)

92-104

Cường độ pha màu (%)

108-124

Diện tích bề mặt CATB (103m2/kg)

103-117

Diện tích bề mặt STSA (103m2/kg)

99-113

Diện tích bề mặt NSA (103m2/kg)

107-121

Tổn thất nhiệt ở 125 độ

Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5

Ứng suất ở độ giãn dài 300% (Mpa)

-1.9±1.0

Mật độ đổ (kg/m3)

355±40

Cặn rây 45μm (mg/kg)

500

Hàm lượng tro (%)

0.5

1
2
3
4
Hậu cần lưu trữ
1
2
3
4
5
6

 

Chú phổ biến: carbon đen n220, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy carbon đen n220 Trung Quốc